ống đồng Malaysia

Công ty chỉ sử dụng loại ống đồng của Mettube (Malaysia) được sản xuất theo công nghệ hiện đại, chất lượng tốt và ổn định nhất. Mettube là công ty chuyên sản xuất ống đồng cho kỹ nghệ lạnh ở Malaysia và toàn thế giới.

Được sản xuất từ đồng nguyên chất : nên bảo toàn nhiệt cao hơn, dẫn gas lạnh nhanh và giữ hơi lạnh trong ống lâu hơn.

Có độ dẻo, dễ dàng uốn cong, bo góc hoặc uốn thay đổi vị trí cố định ban đầu không ảnh hưởng đến chất lượng của ống đồng.

Độ bền cao từ 15 đến 20 năm. Chống ăn mòn và hạn chế oxy hóa trong môi trường khắc nghiệt.

Nhận biết ống đồng Malaysia : ở hai đầu ống có vết cắt ống hình trái tim, màu đồng sáng bóng, có bao bì của Mettube, có giấy chứng nhận CO/CQ.

1 HP

Gồm 2 ống ( Þ6.35 -Þ9.55)

Ống đồng 6/10 Malaysia - BH 02 năm

120,000
1.5 HP

Gồm 2 ống ( Þ6.35 -Þ12.7)

Ống đồng 6/12 Malaysia - BH 02 năm

145,000
2 HP

Gồm 2 ống ( Þ6.35 -Þ12.7)

Ống đồng 6/12 Malaysia - BH 02 năm

145,000
2.5 HP

Gồm 2 ống ( Þ6.35 -Þ15.8)

Ống đồng 6/16 Malaysia - BH 02 năm

165,000
3 HP

Gồm 2 ống

Ống đồng 10/16 Malaysia - BH 02 năm

215,000
5 HP

Gồm 2 ống

Ống đồng 10/19 Malaysia - BH 02 năm

380,000
Kích thước ống đồng / Độ dày

Ống đồng 6/10 Malaysia - BH 02 năm

Ống đồng 6/12 Malaysia (1.5 Hp) - BH 02 năm

Ống đồng 6/12 Malaysia - BH 02 năm

Ống đồng 6/16 Malaysia - BH 02 năm

Ống đồng 10/16 Malaysia - BH 02 năm

Ống đồng 10/19 Malaysia - BH 02 năm

0.71 mm
120,000 đ/mét
145,000 đ/mét
145,000 đ/mét
165,000 đ/mét
215,000 đ/mét
380,000 đ/mét
0.81 mm
170,000 đ/mét
195,000 đ/mét
195,000 đ/mét
215,000 đ/mét
265,000 đ/mét
430,000 đ/mét
* Giá bán ống đồng cao cấp chính hãng cho khách hàng mua về tự lắp đặt đã bao gồm 2 ống
Chưa bao gồm thi công

Ống cách nhiệt

Ống cách nhiệt hay ống bảo ôn có tính cách nhiệt tuyệt vời nhờ lớp màng xốp PE ngăn cản sự truyền nhiệt bởi những túi khí nhỏ li ti.

  • Chống thấm nước hiệu quả, chống ồn, chống rung tốt, có tính dẻo dai và đàn hồi tốt
  • Bền, tiện dụng trong thi công và đẹp trong thiết kế

Ống cách nhiệt

Ống cách nhiệt hay ống bảo ôn có tính cách nhiệt tuyệt vời nhờ lớp màng xốp PE ngăn cản sự truyền nhiệt bởi những túi khí nhỏ li ti.

  • Chống thấm nước hiệu quả, chống ồn, chống rung tốt, có tính dẻo dai và đàn hồi tốt
  • Bền, tiện dụng trong thi công và đẹp trong thiết kế

Ống cách nhiệt màu trắng

Ống cách nhiệt Superlon màu đen

Tấm cách nhiệt trơn Superlon

Tấm cách nhiệt có keo Superlon

ống gió

Ống gió là một bộ phận trong hệ thống ống gió tòa nhà và được phân loại thông qua chức năng. Bên cạnh đó, ống gió có nhiệm vụ chính là giúp không khí trong tòa nhà, chung cư hay nhà xưởng được lưu thông tốt hơn trong đó có 3 loại ống gió phổ biến.

1. Ống gió vuông

Loại ống gió được đánh giá cao bởi có hiệu suất thông gió nhanh, không bị cản trở do có không gian không gian giải phóng gió rộng rãi. Miệng ống có thể là hình chữ nhật hoặc hình vuông, kích thước miệng ống đa dạng tuy nhiên chiều dài ống thì có hạn (tối đa 1.2 mét).

  • Giúp tiết kiệm diện tích lắp đặt, có thể lắp ở những chỗ góc cạnh.
  • Tiết kiệm thời gian lắp đặt do việc thi công lắp đặt ống gió loại này tương đối dễ dàng.
  • Giá thành ống gió loại này phải chăng phù hợp chọn lựa.

Côn thu ống gió

Côn thu ống gió

Tê ống gió

Cổ trích ống gió

Cút ống gió

Ống gió lượn

2. Ống gió tròn

Ống gió tròn là loại ống gió được sử dụng phổ biến hơn cả trong các công trình hiện nay, bởi loại ống gió tròn đã khắc phục được hầu hết các khuyết điểm còn tồn đọng ở các loại ống gió khác.

  • Không xảy ra tình trạng đọng nước, ngoài.
  • Miệng ống có dạng hình tròn với kích thước đa dạng hơn miệng của ống gió xoắn vuông, chiều dài ống cũng lớn hơn.
  • Các mối nối chắc chắn hơn.
  • Dễ thiết kế thi công lắp đặt phù hợp với mọi tòa nhà.
  • Giá thành hơi cao so với loại khác.

2. Ống gió tròn

Ống gió tròn là loại ống gió được sử dụng phổ biến hơn cả trong các công trình hiện nay, bởi loại ống gió tròn đã khắc phục được hầu hết các khuyết điểm còn tồn đọng ở các loại ống gió khác.

  • Không xảy ra tình trạng đọng nước, ngoài.
  • Miệng ống có dạng hình tròn với kích thước đa dạng hơn miệng của ống gió xoắn vuông, chiều dài ống cũng lớn hơn.
  • Các mối nối chắc chắn hơn.
  • Dễ thiết kế thi công lắp đặt phù hợp với mọi tòa nhà.
  • Giá thành hơi cao so với loại khác.

Cút 90 ống gió tròn

Ống gió tròn lượn

Quang treo ống gió

Tê ống gió tròn

Ống gió tròn chữ Y

Măng xông ống gió tròn

3. Ống gió tròn xoắn mềm

Giá thành rẻ do cấu tạo từ các nguyên liệu phù hợp, mặc dù nhập khẩu nhưng vẫn đảm bảo giá ổn định nhất. Ống gió mềm thường được dùng trong các tòa nhà cao ốc, khu chung cư và các hệ thống dẫn trong ngành đóng tàu.

  • Kết hợp thêm bông khoáng cách âm cũng giảm phát ra tiếng ồn truyền trong không khí.
  • Ống gió mềm có tác dụng cách nhiệt nóng chống thẩm thấu, chống cháy.
  • Khả năng nóng chảy yếu, chống chịu ăn mòn cao.
  • Độ bền cực cao.

Ống gió vải Fiber chống cháy

Ống gió vải Taupaulin chống cháy

Ống gió mềm 2 lớp

Ống gió mềm 4 lớp

Cổ dê

Lắp đặt, thi công hệ thống máy lạnh ống gió, miệng gió vui lòng liên hệ

miệng gió

Ống gió là một bộ phận trong hệ thống ống gió tòa nhà và được phân loại thông qua chức năng. Bên cạnh đó, ống gió có nhiệm vụ chính là giúp không khí trong tòa nhà, chung cư hay nhà xưởng được lưu thông tốt hơn trong đó có 3 loại ống gió phổ biến.

Miệng gió Linear

Miệng gió hoa văn

Miệng gió Louver

Dây điệN cadivi

Các sản phẩm của CADIVI được sản xuất, thử nghiệm theo tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam TCVN cũng như các tiêu chuẩn quốc tế thông dụng như IEC, ASTM, JIS, AS, BS, DIN, UL… CADIVI là nhà sản xuất dây cáp điện đầu tiên tại Việt Nam được cấp chứng chỉ ISO 9002:1994 vào năm 1998, chuyển đổi sang ISO 9001:2000 năm 2002 và ISO 9001:2015 hiện nay.

  • Dây remote
  • Dây điện nguồn
  • Dây điện Cadivi CV2.0
  • Dây điện Cadivi CV2.5
  • Dây điện Cadivi CV3.5
  • Dây điện Cadivi CV4.0
  • Dây remote
  • Dây điện nguồn
  • Dây điện Cadivi CV2.0
  • Dây điện Cadivi CV2.5
  • Dây điện Cadivi CV3.5
  • Dây điện Cadivi CV4.0

CB panasonic

Loại thiết bị đóng ngắt, giúp bảo vệ mạch điện, các thiết bị điện, cũng như chính những người sử dụng khi gặp các sự cố về điện như quá tải, ngắn mạch (chập mạch) hay rò rỉ dòng điện. CB Panasonic chất lượng cao, đảm bảo hiệu quả và an toàn nhất. Loại CB thường dùng cho máy lạnh :

  • CB treo tường
  • CB treo tường 3.0Hp
  • CB 1 pha
  • CB 3 pha
  • CB treo tường
  • CB treo tường 3.0Hp
  • CB 1 pha
  • CB 3 pha

gas thông dụng

Gas R22 được sử dụng đầu tiên trên các máy lạnh, với ưu điểm dễ bảo trì khi muốn bơm thêm gas vào, không độc, không gây cháy nổ cũng như giá tương đối rẻ nên loại gas này khá được ưa chuộng. Nhưng đây là loại gas có thể gây hại đến tầng ozon nên theo lộ trình phát triển thì loại gas này chỉ được dùng đến năm 2040. Bên cạnh đó, tuy nó không độc nhưng nó sẽ gây ngạt thở nếu nồng độ gas trong không khí quá cao.

Gas R410A có năng suất làm lạnh cao hơn gas R22 1.6 lần. Máy lạnh dùng gas R410A cho hơi lạnh sâu hơn, tiết kiệm điện hơn, góp phần bảo vệ môi trường vì không gây thủng tần ozon. Tuy nhiên loại gas R410A không thể bơm thêm gas mà phải rút hoàn toàn lượng gas còn dư trong máy rồi nạp lại 100% và phải sử dụng thiết bị chuyên dụng.

Gas R32 là gas mới nhất hiện nay được sử dụng nhiều nhất tại Nhật Bản. Gas R32 an toàn, giảm lượng khí thải đến 75%, đáp ứng được bảo vệ môi trường, chống sự gia tăng nhiệt đến đến hiệu ứng nhà kính. Với hiệu suất làm lạnh hơn 1.6 lần gas R410A, hơn 6.1 lần R22 nên tiết kiệm điện năng vượt trội do thời gian làm lạnh nhanh và mạnh mẽ. Gas R32 có áp suất tương đương với gas R410A nên có thể dùng chung các thiết bị lắp đặt.

Lắp đặt - Thi công hệ thống máy lạnh nhà, chung cư, các công trình vui lòng gọi

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Xuất xứ
Thương hiệu : Nhật - Sản xuất tại : Thái Lan
Loại Gas lạnh
R-32
Loại máy
Inverter (tiết kiệm điện)
Công suất làm lạnh
1.0 HP (1 Ngựa) ~ 9.000 Btu/h
Sử dụng cho phòng
Diện tích 12 - 15 m² hoặc 36 - 45 m³ khí (thích hợp cho phòng khách văn phòng)
Nguồn điện (Ph/V/Hz)
1 Pha 220 - 240 V 50Hz
Công suất tiêu thụ điện
0.76 kW
Kích thước ống đồng Gas (mm)
6.35 / 9.52
Chiều dài ống gas tối đa (m)
15 m
Chênh lệch độ cao (tối đa) (m)
12 m
Hiệu suất năng lượng CSPF
5.04
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện
5 sao
DÀN LẠNH
Kích thước dàn lạnh (mm)
293 x 800 x 226 mm
Trọng lượng dàn lạnh (Kg)
9 kg
DÀN NÓNG
Loại Gas lạnh
530 x 598 x 200 mm
Loại máy
18 kg
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Xuất xứ
Thương hiệu : Nhật - Sản xuất tại : Thái Lan
Loại Gas lạnh
R-32
Loại máy
Máy lạnh thường (Mono)
Công suất làm lạnh
1.5 HP (1.5 Ngựa) ~ 12.000 Btu/h
Sử dụng cho phòng
Diện tích 16 - 20 m² hoặc 48 - 60 m³ khí (thích hợp cho phòng khách văn phòng)
Nguồn điện (Ph/V/Hz)
1 Pha 220 - 240 V 50Hz
Công suất tiêu thụ điện
1.03 kW
Kích thước ống đồng Gas (mm)
6.35 / 12.7
Chiều dài ống gas tối đa (m)
20 m
Chênh lệch độ cao (tối đa) (m)
10 m
Hiệu suất năng lượng CSPF
3.71
DÀN LẠNH
Kích thước dàn lạnh (mm)
29 x 79.9 x 23.2 cm
Trọng lượng dàn lạnh (Kg)
9.5 kg
DÀN NÓNG
Loại Gas lạnh
52.5 x 71.8 x 25.5 cm
Loại máy
31.5 kg
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Xuất xứ
Thương hiệu: Nhật - Sản xuất tại: Việt Nam
Loại Gas lạnh
R-32
Loại máy
Inverter - Loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Công suất làm lạnh
1.0 Hp (1.0 Ngựa) - 8500 Btu/h
Sử dụng cho phòng
Diện tích 12 - 15 m² hoặc 36 - 45 m³ khí (thích hợp cho phòng khách văn phòng)
Nguồn điện (Ph/V/Hz)
1 Pha 220 - 240 V 50Hz
Công suất tiêu thụ điện
0.92 kW
Kích thước ống đồng Gas (mm)
6.4 / 9.5
Chiều dài ống gas tối đa (m)
15 m
Chênh lệch độ cao (tối đa) (m)
12 m
Hiệu suất năng lượng CSPF
5.23
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện
5 sao
DÀN LẠNH
Model dàn lạnh
FTKB25WAVMV
Kích thước dàn lạnh (mm)
285 × 770 × 242 mm
Trọng lượng dàn lạnh (Kg)
8 Kg
DÀN NÓNG
Loại Gas lạnh
RKB25WAVMV
Loại máy
418 × 695 × 244 mm
Trọng lượng dàn nóng (Kg)
19 Kg
0