Tươi mát không gian sống
57 Song Hành, P. An Phú, Q.2 0909 811 373 - 090 282 0616
khuyến mãi máy lạnh
Máy lạnh Panasonic U9TKH-8 (1.0Hp) inverter cao cấp 2017
Máy lạnh Panasonic U9TKH-8 (1.0Hp) inverter cao cấp 2017
Máy lạnh Panasonic U9TKH-8 (1.0Hp) inverter cao cấp 2017
Máy lạnh Panasonic U9TKH-8 (1.0Hp) inverter cao cấp 2017
Máy lạnh Panasonic U9TKH-8 (1.0Hp) inverter cao cấp 2017
Máy lạnh Panasonic U9TKH-8 (1.0Hp) inverter cao cấp 2017
Máy lạnh Panasonic U9TKH-8 (1.0Hp) inverter cao cấp 2017

Máy lạnh Panasonic U9TKH-8 (1.0Hp) inverter cao cấp 2017

10,550,000
Phí vật tư có thể phát sinh: 817,000đ. Xem chi tiết vật tư.
Thi công lắp đặt với các linh kiện tốt nhất như: Ống đồng cao cấp Malaysia Mettube, dây điện CADIVI, và đội ngũ kỹ thuật chuyên lắp đặt máy lạnh. Liên hệ  090 282 0616 để tư vấn khảo sát cụ thể.

Liên hệ: 090 282 0616
(Mở cửa từ 08-17h cả T7, CN)
Bảo hành
01 năm thân máy
07 năm máy nén
Công suất
Máy lạnh 1.0 HP
( 1 ngựa )
Loại máy
Máy lạnh tiết kiệm điện
(inverter)
Sử dụng
Gas R32
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ:Thương hiệu : Nhật - Sản xuất tại : Malaysia
Loại Gas lạnh:R32
Loại máy:Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Công suất làm lạnh:1.0 Hp (1.0 Ngựa) - 8.700 Btu/h
Sử dụng cho phòng:Diện tích 12 - 15 m² hoặc 36 - 45 m³ khí (thích hợp cho phòng ngủ)
Nguồn điện (Ph/V/Hz):1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz
Công suất tiêu thụ điện:0,68 Kw (0,2 - 0,8)
Kích thước ống đồng Gas (mm):6.35 / 9.52
Chiều dài ống gas tối đa (m):20 (m)
Chênh lệch độ cao (tối đa) (m):15 (m)
Hiệu suất năng lượng CSPF:5.60
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện:5 sao
Dàn Lạnh
Model dàn lạnh:CS-U9TKH-8
Kích thước dàn lạnh (mm):295 x 919 x 199 (mm)
Trọng lượng dàn lạnh (Kg):9 (kg)
Dàn Nóng
Model dàn nóng:CU-U9TKH-8
Kích thước dàn nóng (mm):511 x 650 x 230 (mm)
Trọng lượng dàn nóng (Kg):20 (kg)
Mô tả sản phẩm
Tiết kiệm điện
Ngăn ngừa tiêu thụ điện lãng phí bằng cách thay đổi tốc độ quay của máy nén đem lại khả năng duy trì chính xác nhiệt độ và tiết kiệm điện năng ưu việt mà vẫn cảm thấy thoải mái.
may-lanh-panasonic-u9tkh-8-10
Thiết kế AERO SLIM
Với các đường nét thanh mảnh cùng những đường cong mềm mại tinh tế, lớp vỏ bên ngoài ánh ngọc trai sang trọng với đường viền ánh bạc giúp tôn lên vẽ đẹp đẳng cấp của sản phẩm.

AEROWINGS với cánh đảo gió kép hướng luồng khí lạnh tập trung vào một khu vực và làm mát hiệu quả khắp căn phòng tạo cảm giác mát lạnh nhẹ nhàng và đồng đều.  

 
may-lanh-panasonic-pu9tkh-8-1-0hp-3

Chế độ làm lạnh dễ chịu : ngăn ngừa làm lạnh quá mức

  1. Luồng khí mát được thổi lên trên
  2. Luồng khí mát phát tán đều và thổi xuống
  3. Phòng được làm lạnh đều

may-lanh-panasonic-u9tkh-8-1-0hp-5

 

Hệ thống lọc không khí Nanoe-G : Giải phóng các ion giúp bắt giữ các hạt lơ lửng trong không khí, ngay cả các phần tử có hại cực nhỏ như PM 2.5 giúp 

  • Loại bỏ bụi bẩn trong không khí
  • Vô hiệu hóa các phần tử bám dính và khử mùi hôi của các chất bám dính lên đồ vật
  • Vô hiệu hóa tại màng lọc

may-lanh-panasonic-u9tkh-8-1-0hp-1

 

 

Làm lạnh nhanh với công nghệ tăng cường nhiệt P-TECh
Cho phép máy nén đạt được tần số tối đa trong thời gian nhanh nhất kể từ lúc khởi động mang lại không khí mát lạnh ngay tức thì trong thời gian cực ngắn.
may-lanh-panasonic-u9tkh-8-1-0hp-9

 

may-lanh-panasonic-u9tkh-8-1-0hp-_3
Chức năng loại bỏ mùi khó chịu
Loại bỏ mùi khó chịu khi bật máy nhờ cơ chế ngưng hoạt động của cánh quạt trong tích tắc.

may_lanh_panasonic_aero_ngoc_trai

Thông số kỹ thuật:

 

MODEL (50Hz)

Khối trong nhà

CS-U9TKH-8

Khối ngoài trời

CU-U9TKH-8

Công suất làm lạnh

(nhỏ nhất-lớn nhất)

kW

2.55 (0.84-3.20)

(nhỏ nhất-lớn nhất)

Btu/giờ

8,700 (2,860-10,900)

Chỉ số hiệu suất năng lượng (CSPF)

5.60

EER

(nhỏ nhất-lớn nhất)

W/W

3.75 (3.73 ~ 3.64)

Thông số điện

Điện áp

V

220

Cường độ dòng điện

A

3.4

Điện vào (nhỏ nhất-lớn nhất)

W

680 (225-880)

Khử ẩm

L/giờ

1.6

(Pt/giờ)

3.4

Lưu thông khí

Khối trong nhà

m³/phút (ft³/phút)

10.6 (375)

Khối ngoài trời

m³/phút (ft³/phút)

26.5 (940)

Độ ồn

Khối trong nhà (H / L / Q-Lo)

dB (A)

38/26/23

Khối ngoài trời (H / L)

dB (A)

47

Kích thước

Cao

mm

295 (511)

inch

11-5/8 (20-1/8)

Rộng

mm

919 (650)

inch

36-3/16 (25-19/32)

Sâu

mm

199 (230)

inch

7-27/32 (9-1/16)

Khối lượng tịnh

Khối trong nhà

kg (lb)

9 (20)

Khối ngoài trời

kg (lb)

20 (44)

Đường kính ống dẫn

Ống lỏng

mm

Ø 6.35

inch

1/4

Ống ga

mm

Ø 9.52

inch

3/8

Nối dài ống

Chiều dài ống chuẩn

m

7.5

Chiều dài ống tối đa

m

20

Chênh lệch độ cao tối đa

m

15

Lượng môi chất lạnh ga cần bổ sung*

g/m

10

Nguồn cấp điện

Khối trong nhà

Ý kiến của bạn
Máy lạnh tương tự
0