Inverter
Máy lạnh Panasonic PU9TKH-8 (1.0Hp) inverter tiêu chuẩn 2017
Máy lạnh Panasonic PU9TKH-8 (1.0Hp) inverter tiêu chuẩn 2017
Máy lạnh Panasonic PU9TKH-8 (1.0Hp) inverter tiêu chuẩn 2017
Máy lạnh Panasonic PU9TKH-8 (1.0Hp) inverter tiêu chuẩn 2017
Máy lạnh Panasonic PU9TKH-8 (1.0Hp) inverter tiêu chuẩn 2017
Máy lạnh Panasonic PU9TKH-8 (1.0Hp) inverter tiêu chuẩn 2017
Máy lạnh Panasonic PU9TKH-8 (1.0Hp) inverter tiêu chuẩn 2017

Máy lạnh Panasonic PU9TKH-8 (1.0Hp) inverter tiêu chuẩn 2017

9,500,000
4 công suất làm lạnh. Bạn đang chọn 1.0 Hp
Phí vật tư tham khảo: 641,000đ. Xem chi tiết.
Chỉ sử dụng linh kiện tốt nhất như: Ống đồng cao cấp Malaysia Mettube, dây điện CADIVI, và đội ngũ kỹ thuật chuyên lắp đặt máy lạnh. Đặt hàng ngay để nhận giá ưu đãi! Hotline 0909 811 373

Liên hệ: 57 Song Hành, An Phú, Q2, HCM
(Mở cửa từ 08-17h cả T7, CN)
Bảo hành
01 năm thân máy
07 năm máy nén
Công suất
Máy lạnh 1.0 Hp
( 1 ngựa )
Loại máy
Máy lạnh tiết kiệm điện
(inverter)
Sử dụng
Gas R32
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ:Thương hiệu : Nhật - Sản xuất tại : Malaysia
Loại Gas lạnh:R32
Loại máy:Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Công suất làm lạnh:1.0 Hp (1.0 Ngựa) - 8.530 Btu/h
Sử dụng cho phòng:Diện tích 12 - 15 m² hoặc 36 - 45 m³ khí (thích hợp cho phòng ngủ)
Nguồn điện (Ph/V/Hz):1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz
Công suất tiêu thụ điện:0,75 Kw (0,25 - 0,8)
Kích thước ống đồng Gas (mm):6.35 / 9.52
Chiều dài ống gas tối đa (m):20 (m)
Chênh lệch độ cao (tối đa) (m):15 (m)
Hiệu suất năng lượng CSPF:4.60
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện:5 sao
Dàn Lạnh
Model dàn lạnh:CS-PU9TKH-8
Kích thước dàn lạnh (mm):290 x 870 x 214 (mm)
Trọng lượng dàn lạnh (Kg):9 (kg)
Dàn Nóng
Model dàn nóng:CU-PU9TKH-8
Kích thước dàn nóng (mm):511 x 650 x 230 (mm)
Trọng lượng dàn nóng (Kg):20 (kg)
Mô tả sản phẩm

 Tiết kiệm điện

Ngăn ngừa tiêu thụ điện lãng phí bằng cách thay đổi tốc độ quay của máy nén đem lại khả năng duy trì chính xác nhiệt độ và tiết kiệm điện năng ưu việt mà vẫn cảm thấy thoải mái.
may-lanh-panasonic-u9tkh-8-10

may_lanh_panasonic_bieu_do_inverter

Luôn cảm thấy thoải mái

Kiểm soát nhiệt độ, có thể tự điều chỉnh tăng hoặc giảm nhiệt độ để phù hợp với số lượng người trong phòng.

may-lanh-panasonic-pu9tkh-8-1-0hp-2_1

 

Hệ thống lọc không khí Nanoe-G : Giải phóng các ion giúp bắt giữ các hạt lơ lửng trong không khí, ngay cả các phần tử có hại cực nhỏ như PM 2.5 giúp 

  • Loại bỏ bụi bẩn trong không khí
  • Vô hiệu hóa các phần tử bám dính và khử mùi hôi của các chất bám dính lên đồ vật
  • Vô hiệu hóa tại màng lọc

may-lanh-panasonic-pu9skh-8-1-0hp-1

 

Chế độ hoạt động siêu êm giúp bạn ngủ ngon
Với chế độ này, máy lạnh sẽ tạo ra luồng không khí dễ chịu và máy lạnh vận hành ở mức êm, yên tĩnh tuyệt đối. Nhấn nút Quiet 1 lần, chế độ này sẽ được kích hoạt.
may-lanh-panasonic-pu9tkh-8

Chức năng loại bỏ mùi khó chịu

Với tính năng này, sẽ không còn những mùi khó chịu phát sinh khi máy khởi động. Bí quyết chính là do cánh quạt không quay trong một lúc, trong khi nguồn phát sinh mùi trong máy lạnh bị ngăn chặn. Máy phải ở chế độ làm lạnh hoặc khử ẩm và tốc độ quạt được đặt tự động.

may-lanh-panasonic-pu9tkh-8-1-0hp-12
 

nanoe-g_may_lanh_panasonic_2017_loai_bui_ban 

TRONG KHÔNG KHÍ

*¹ Khả năng loại trừ PM2.5 được chứng nhận bởi Viện nghiên cứu FCG
• Báo cáo thử nghiệm số: 25034
PM2.5 : Khói thuốc lá (đóng vai trò là PM2.5)
Hiệu quả được đo trong khoảng 0,3µm-2,5µm. (Chỉ kích thước xác định)
Hiệu quả loại trừ không được chứng thực với tất cả các chất có hại trong không khí.
*² Khả năng loại bỏ các phần tử có hại trong không khí được chứng nhận bởi Trung tâm nghiên cứu khoa học môi trường Kitasato
• KRCES-Bio. Báo cáo thử nghiệm số: 23_0182
Vi khuẩn : Staphylococcus aureus (NBRC 12732)

• KRCES-Env. Báo cáo thử nghiệm số: 22_0008
Vi rút : Escherichia coli phage (øX-174 ATCC 13706-B1)
          : Vi rút cúm (H1N1) 2009
• KRCES-Env. Báo cáo thử nghiệm số: 23_0140
Nấm mốc : Penicillium pinophilum (NBRC 6345)
 

nanoe-g_may_lanh_panasonic_2017_loai_bui_ban_01

PHẦN TỬ BÁM DÍNH

*³ Hiệu quả vô hiệu hóa các phần tử bám dính được chứng nhận bởi Phòng thí nghiệm nghiên cứu thực phẩm Nhật Bản
• Báo cáo thử nghiệm số : 11047933001-02
Vi khuẩn : Staphylococcus aureus (NBRC 12732)
• Báo cáo thử nghiệm số : 11073649001-02
Vi rút : Bacteriophage (Phi X 174 NBRC 103405)
• Báo cáo thử nghiệm số : 11047937001-02
Nấm mốc : Cladosporium cladosporioides (NBRC 6348)
Tất cả các kết quả đều dựa trên điều kiện thử nghiệm cụ thể.
Tất cả các thử nghiệm không phản ánh điều kiện sử dụng thực tế.

MÙI BÁM

Hiệu quả khử mùi bám được chứng nhận bởi • Báo cáo thử nghiệm số 13-1204
 

nanoe-g_may_lanh_panasonic_2017_loai_bui_ban_02

VÔ HIỆU HÓA TẠI MÀNG LỌC

*⁴ Hiệu quả vô hiệu hóa tại màng lọc được chứng nhận bởi Phòng thí nghiệm nghiên cứu thực phẩm Nhật Bản
• Báo cáo thử nghiệm số : 12037932001
Vi khuẩn : Staphylococcus aureus (NBRC 12732)
• Báo cáo thử nghiệm số : 12014705001
Vi rút : Escherichia coli phage (X-174 ATCC 13706-B1)
Tất cả các kết quả đều dựa trên điều kiện thử nghiệm cụ thể.
Tất cả các thử nghiệm không phản ánh điều kiện sử dụng thực tế.
Hiệu quả vô hiệu hóa tại màng lọc được chứng nhận bởi Trung tâm nghiên cứu khoa học môi trường Kitasato
• Báo cáo thử nghiệm số : KRCES-Báo cáo thí nghiệm vi rút số 24_0013
Vi rút : Vi rút cúm (H1N1) 2009
Tất cả các kết quả đều dựa trên điều kiện thử nghiệm cụ thể.
Tất cả các thử nghiệm không phản ánh điều kiện sử dụng thực tế.

MODEL

(50Hz)

Khối trong nhà

CS-PU9TKH-8

Khối ngoài trời

CU-PU9TKH-8

Công suất làm lạnh

(nhỏ nhất-lớn nhất)

kW

2.55 (0.84-2.280)

(nhỏ nhất-lớn nhất)

Btu/giờ

8,530 (2,860-9,550)

Chỉ số hiệu suất năng lượng (CSPF)

4.60

Thông số điện

Điện áp

V

220

Cường độ dòng điện

A

3.7

Điện vào (nhỏ nhất-lớn nhất)

W

750 (225-880)

Khử ẩm

L/giờ

1.5

(Pt/giờ)

3.2

Lưu thông khí

Khối trong nhà

m³/phút (ft³/phút)

10.1 (355)

Khối ngoài trời

m³/phút (ft³/phút)

26.7 (940)

Độ ồn

Khối trong nhà (H / L / Q-Lo)

dB (A)

36/26/23

Khối ngoài trời (H / L)

dB (A)

47

Kích thước

Cao

mm

290 (511)

inch

11-7/16 (20-1/8)

Rộng

mm

870 (650)

inch

34-9/32 (25-19/32)

Sâu

mm

214 (230)

inch

8-7/16 (9-1/16)

Khối lượng tịnh

Khối trong nhà

kg (lb)

9 (20)

Khối ngoài trời

kg (lb)

20 (44)

Đường kính ống dẫn

Ống lỏng

mm

Ø 6.35

inch

1/4

Ống ga

mm

Ø 9.52

inch

3/8

Nối dài ống

Chiều dài ống chuẩn

m

7.5

Chiều dài ống tối đa

m

20

Chênh lệch độ cao tối đa

m

15

Lượng môi chất lạnh ga cần bổ sung*

g/m

10

Nguồn cấp điện

Khối trong nhà

 

 

 

 

Gửi câu hỏi của bạn về sản phẩm này
0